Chuyển đổi thùng (dầu) sang trăm feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang trăm feet khối
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.000561 trăm feet khối |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.005615 trăm feet khối |
| 1 thùng (dầu) | 0.0561 trăm feet khối |
| 2 thùng (dầu) | 0.1123 trăm feet khối |
| 3 thùng (dầu) | 0.1684 trăm feet khối |
| 5 thùng (dầu) | 0.2807 trăm feet khối |
| 10 thùng (dầu) | 0.5615 trăm feet khối |
| 20 thùng (dầu) | 1.12 trăm feet khối |
| 50 thùng (dầu) | 2.81 trăm feet khối |
| 100 thùng (dầu) | 5.61 trăm feet khối |
| 1000 thùng (dầu) | 56.15 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang trăm feet khối
1 thùng (dầu) = 0.056146 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 17.81 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang trăm feet khối:
15 thùng (dầu) = 15 × 0.056146 trăm feet khối = 0.842187 trăm feet khối