Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Zhang (Trung Quốc)
| Ri (Nhật Bản) [里] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 11.78 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 117.82 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 1178 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 2356 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 3535 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 5891 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 11782 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 23564 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 58909 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 117818 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 1178182 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Zhang (Trung Quốc)
1 Ri (Nhật Bản) = 1178 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.000849 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Zhang (Trung Quốc):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 1178 Zhang (Trung Quốc) = 17673 Zhang (Trung Quốc)