Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
| Ri (Nhật Bản) [里] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.007064 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 0.0706 league hàng hải (Anh) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 0.7064 league hàng hải (Anh) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 1.41 league hàng hải (Anh) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 2.12 league hàng hải (Anh) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 3.53 league hàng hải (Anh) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 7.06 league hàng hải (Anh) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 14.13 league hàng hải (Anh) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 35.32 league hàng hải (Anh) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 70.64 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 706.40 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
1 Ri (Nhật Bản) = 0.706401 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 1.42 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 0.706401 league hàng hải (Anh) = 10.60 league hàng hải (Anh)