Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ken (Nhật Bản)
| Ri (Nhật Bản) [里] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 21.60 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 216.00 Ken (Nhật Bản) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 2160 Ken (Nhật Bản) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 4320 Ken (Nhật Bản) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 6480 Ken (Nhật Bản) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 10800 Ken (Nhật Bản) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 21600 Ken (Nhật Bản) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 43200 Ken (Nhật Bản) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 108000 Ken (Nhật Bản) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 216000 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 2160000 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ken (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 2160 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000463 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Ken (Nhật Bản):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2160 Ken (Nhật Bản) = 32400 Ken (Nhật Bản)