Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị fathom [fath]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang fathom
| Ri (Nhật Bản) [里] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 21.47 fathom |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 214.75 fathom |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 2147 fathom |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 4295 fathom |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 6442 fathom |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 10737 fathom |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 21475 fathom |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 42949 fathom |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 107373 fathom |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 214746 fathom |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 2147459 fathom |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang fathom
1 Ri (Nhật Bản) = 2147 fathom
1 fathom = 0.000466 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang fathom:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2147 fathom = 32212 fathom