Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị sậy [reed]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang sậy
| Ri (Nhật Bản) [里] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 14.32 sậy |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 143.16 sậy |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 1432 sậy |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 2863 sậy |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 4295 sậy |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 7158 sậy |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 14316 sậy |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 28633 sậy |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 71582 sậy |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 143164 sậy |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 1431639 sậy |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang sậy
1 Ri (Nhật Bản) = 1432 sậy
1 sậy = 0.000699 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang sậy:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 1432 sậy = 21475 sậy