Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính Bohr
| Ri (Nhật Bản) [里] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 742146933696 Bán kính Bohr |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 7421469336964 Bán kính Bohr |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 74214693369644 Bán kính Bohr |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 148429386739287 Bán kính Bohr |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 222644080108931 Bán kính Bohr |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 371073466848218 Bán kính Bohr |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 742146933696436 Bán kính Bohr |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 1484293867392872 Bán kính Bohr |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 3710734668482179 Bán kính Bohr |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 7421469336964358 Bán kính Bohr |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 74214693369643584 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính Bohr
1 Ri (Nhật Bản) = 74214693369644 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Bán kính Bohr:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 74214693369644 Bán kính Bohr = 1113220400544654 Bán kính Bohr