Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)
| Ri (Nhật Bản) [里] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.0212 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 0.2121 hải lý (quốc tế) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 2.12 hải lý (quốc tế) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 4.24 hải lý (quốc tế) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 6.36 hải lý (quốc tế) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 10.60 hải lý (quốc tế) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 21.21 hải lý (quốc tế) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 42.41 hải lý (quốc tế) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 106.03 hải lý (quốc tế) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 212.06 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 2121 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)
1 Ri (Nhật Bản) = 2.12 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.471574 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2.12 hải lý (quốc tế) = 31.81 hải lý (quốc tế)