Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (quốc tế)
| Ri (Nhật Bản) [里] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.007069 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 0.0707 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 0.7069 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 1.41 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 2.12 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 3.53 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 7.07 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 14.14 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 35.34 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 70.69 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 706.85 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Ri (Nhật Bản) = 0.706853 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1.41 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 0.706853 league hàng hải (quốc tế) = 10.60 league hàng hải (quốc tế)