Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đinh (vải)
| Ri (Nhật Bản) [里] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 687.19 đinh (vải) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 6872 đinh (vải) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 68719 đinh (vải) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 137437 đinh (vải) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 206156 đinh (vải) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 343593 đinh (vải) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 687187 đinh (vải) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 1374374 đinh (vải) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 3435934 đinh (vải) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 6871868 đinh (vải) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 68718683 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đinh (vải)
1 Ri (Nhật Bản) = 68719 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000015 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang đinh (vải):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 68719 đinh (vải) = 1030780 đinh (vải)