Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Ri (Nhật Bản) [里]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)

Ri (Nhật Bản) [里] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Ri (Nhật Bản) 0.0212 hải lý (Anh)
0.10 Ri (Nhật Bản) 0.2119 hải lý (Anh)
1 Ri (Nhật Bản) 2.12 hải lý (Anh)
2 Ri (Nhật Bản) 4.24 hải lý (Anh)
3 Ri (Nhật Bản) 6.36 hải lý (Anh)
5 Ri (Nhật Bản) 10.60 hải lý (Anh)
10 Ri (Nhật Bản) 21.19 hải lý (Anh)
20 Ri (Nhật Bản) 42.38 hải lý (Anh)
50 Ri (Nhật Bản) 105.96 hải lý (Anh)
100 Ri (Nhật Bản) 211.92 hải lý (Anh)
1000 Ri (Nhật Bản) 2119 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)

1 Ri (Nhật Bản) = 2.12 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.471876 Ri (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang hải lý (Anh):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2.12 hải lý (Anh) = 31.79 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.