Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đơn vị thiên văn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Ri (Nhật Bản) [里]
đơn vị thiên văn [AU, UA]

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

đơn vị thiên văn

Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đơn vị thiên văn

Ri (Nhật Bản) [里] đơn vị thiên văn [AU, UA]
0.01 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
0.10 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
1 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
2 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
3 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
5 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
10 Ri (Nhật Bản) 0.000000 đơn vị thiên văn
20 Ri (Nhật Bản) 0.000001 đơn vị thiên văn
50 Ri (Nhật Bản) 0.000001 đơn vị thiên văn
100 Ri (Nhật Bản) 0.000003 đơn vị thiên văn
1000 Ri (Nhật Bản) 0.000026 đơn vị thiên văn

Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang đơn vị thiên văn

1 Ri (Nhật Bản) = 0.000000 đơn vị thiên văn

1 đơn vị thiên văn = 38092050 Ri (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang đơn vị thiên văn:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn

Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.