Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang kiloyard
| Ri (Nhật Bản) [里] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.0429 kiloyard |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 0.4295 kiloyard |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 4.29 kiloyard |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 8.59 kiloyard |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 12.88 kiloyard |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 21.47 kiloyard |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 42.95 kiloyard |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 85.90 kiloyard |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 214.75 kiloyard |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 429.49 kiloyard |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 4295 kiloyard |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang kiloyard
1 Ri (Nhật Bản) = 4.29 kiloyard
1 kiloyard = 0.232833 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang kiloyard:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 4.29 kiloyard = 64.42 kiloyard