Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị gigamét [Gm]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang gigamét
| Ri (Nhật Bản) [里] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.000000 gigamét |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 0.000000 gigamét |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 0.000004 gigamét |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 0.000008 gigamét |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 0.000012 gigamét |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 0.000020 gigamét |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 0.000039 gigamét |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 0.000079 gigamét |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 0.000196 gigamét |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 0.000393 gigamét |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 0.003927 gigamét |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang gigamét
1 Ri (Nhật Bản) = 0.000004 gigamét
1 gigamét = 254630 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang gigamét:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 0.000004 gigamét = 0.000059 gigamét