Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ri (Hàn Quốc)
| Ri (Nhật Bản) [里] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 0.1000 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 1.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 10.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 20.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 30.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 50.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 100.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 200.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 500.00 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 1000 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 10000 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Nhật Bản) = 10.00 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.100000 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Ri (Hàn Quốc):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 10.00 Ri (Hàn Quốc) = 150.00 Ri (Hàn Quốc)