Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang thanh
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị thanh [rd]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang thanh
| Ri (Nhật Bản) [里] | thanh [rd] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 7.81 thanh |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 78.09 thanh |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 780.89 thanh |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 1562 thanh |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 2343 thanh |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 3904 thanh |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 7809 thanh |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 15618 thanh |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 39045 thanh |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 78089 thanh |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 780894 thanh |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang thanh
1 Ri (Nhật Bản) = 780.89 thanh
1 thanh = 0.001281 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang thanh:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 780.89 thanh = 11713 thanh