Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Ri (Nhật Bản) [里]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

Ri (Nhật Bản) [里] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Ri (Nhật Bản) 0.000006 Bán kính cực Trái đất
0.10 Ri (Nhật Bản) 0.000062 Bán kính cực Trái đất
1 Ri (Nhật Bản) 0.000618 Bán kính cực Trái đất
2 Ri (Nhật Bản) 0.001236 Bán kính cực Trái đất
3 Ri (Nhật Bản) 0.001853 Bán kính cực Trái đất
5 Ri (Nhật Bản) 0.003089 Bán kính cực Trái đất
10 Ri (Nhật Bản) 0.006178 Bán kính cực Trái đất
20 Ri (Nhật Bản) 0.0124 Bán kính cực Trái đất
50 Ri (Nhật Bản) 0.0309 Bán kính cực Trái đất
100 Ri (Nhật Bản) 0.0618 Bán kính cực Trái đất
1000 Ri (Nhật Bản) 0.6178 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

1 Ri (Nhật Bản) = 0.000618 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1619 Ri (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 0.000618 Bán kính cực Trái đất = 0.009267 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.