Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang mét
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, vào năm 1793, đồng hồ được định nghĩa là một phần mười triệu khoảng cách từ Xích đạo đến cực Bắc. Điều này đã thay đổi vào năm 1889, khi mét nguyên mẫu quốc tế được thiết lập là chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu (làm bằng hợp kim 90% bạch kim và 10% IRIDIUM) được đo tại điểm nóng chảy của băng. Vào năm 1960, đồng hồ lại được xác định lại, lần này về một số bước sóng nhất định của một đường phát xạ nhất định của Krypton-86. Định nghĩa hiện tại của đồng hồ có hiệu quả giống như định nghĩa đã được thông qua vào năm 1983, với những thay đổi nhỏ do sự thay đổi trong định nghĩa của thứ hai.
Cách sử dụng hiện tại: Là đơn vị si chiều dài, đồng hồ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều ứng dụng như đo khoảng cách, chiều cao, chiều dài, chiều rộng, v. v. Hoa Kỳ là một ngoại lệ đáng chú ý vì nó chủ yếu sử dụng các đơn vị thông thường của Hoa Kỳ như sân, inch, bàn chân và dặm thay vì mét trong sử dụng hàng ngày.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang mét
| Ri (Nhật Bản) [里] | mét [m] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 39.27 mét |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 392.73 mét |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 3927 mét |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 7855 mét |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 11782 mét |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 19636 mét |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 39273 mét |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 78545 mét |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 196364 mét |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 392727 mét |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 3927273 mét |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang mét
1 Ri (Nhật Bản) = 3927 mét
1 mét = 0.000255 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang mét:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 3927 mét = 58909 mét