Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang dặm (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Ri (Nhật Bản) [里]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang dặm (thành văn)

Ri (Nhật Bản) [里] dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
0.01 Ri (Nhật Bản) 0.0244 dặm (thành văn)
0.10 Ri (Nhật Bản) 0.2440 dặm (thành văn)
1 Ri (Nhật Bản) 2.44 dặm (thành văn)
2 Ri (Nhật Bản) 4.88 dặm (thành văn)
3 Ri (Nhật Bản) 7.32 dặm (thành văn)
5 Ri (Nhật Bản) 12.20 dặm (thành văn)
10 Ri (Nhật Bản) 24.40 dặm (thành văn)
20 Ri (Nhật Bản) 48.81 dặm (thành văn)
50 Ri (Nhật Bản) 122.01 dặm (thành văn)
100 Ri (Nhật Bản) 244.03 dặm (thành văn)
1000 Ri (Nhật Bản) 2440 dặm (thành văn)

Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang dặm (thành văn)

1 Ri (Nhật Bản) = 2.44 dặm (thành văn)

1 dặm (thành văn) = 0.409787 Ri (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang dặm (thành văn):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2.44 dặm (thành văn) = 36.60 dặm (thành văn)

Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.