Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị famn [famn]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang famn
| Ri (Nhật Bản) [里] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 22.05 famn |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 220.47 famn |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 2205 famn |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 4409 famn |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 6614 famn |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 11023 famn |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 22047 famn |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 44094 famn |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 110234 famn |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 220468 famn |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 2204682 famn |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang famn
1 Ri (Nhật Bản) = 2205 famn
1 famn = 0.000454 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang famn:
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 2205 famn = 33070 famn