Chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Nhật Bản) [里] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
| Ri (Nhật Bản) [里] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Nhật Bản) | 883.53 Vershok (Nga) |
| 0.10 Ri (Nhật Bản) | 8835 Vershok (Nga) |
| 1 Ri (Nhật Bản) | 88353 Vershok (Nga) |
| 2 Ri (Nhật Bản) | 176705 Vershok (Nga) |
| 3 Ri (Nhật Bản) | 265058 Vershok (Nga) |
| 5 Ri (Nhật Bản) | 441763 Vershok (Nga) |
| 10 Ri (Nhật Bản) | 883526 Vershok (Nga) |
| 20 Ri (Nhật Bản) | 1767052 Vershok (Nga) |
| 50 Ri (Nhật Bản) | 4417630 Vershok (Nga) |
| 100 Ri (Nhật Bản) | 8835259 Vershok (Nga) |
| 1000 Ri (Nhật Bản) | 88352592 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Ri (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
1 Ri (Nhật Bản) = 88353 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000011 Ri (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Nhật Bản) sang Vershok (Nga):
15 Ri (Nhật Bản) = 15 × 88353 Vershok (Nga) = 1325289 Vershok (Nga)