Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Yot (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Yot (Thái Lan) [โยชน์]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Yot (Thái Lan)
Định nghĩa: Yot (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Yot (Thái Lan) bằng 16000 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Yot (Thái Lan)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Yot (Thái Lan) [โยชน์] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 Yot (Thái Lan) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000002 Yot (Thái Lan) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000021 Yot (Thái Lan) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000042 Yot (Thái Lan) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000063 Yot (Thái Lan) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.000104 Yot (Thái Lan) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.000208 Yot (Thái Lan) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.000417 Yot (Thái Lan) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.001042 Yot (Thái Lan) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.002083 Yot (Thái Lan) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.0208 Yot (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Yot (Thái Lan)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000021 Yot (Thái Lan)
1 Yot (Thái Lan) = 48000 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Yot (Thái Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000021 Yot (Thái Lan) = 0.000313 Yot (Thái Lan)