Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang attomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị attomét [am]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
attomét
Định nghĩa: attomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 attomét bằng 1.0e-18 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang attomét
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | attomét [am] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 3333333333333333 attomét |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 33333333333333332 attomét |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 333333333333333312 attomét |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 666666666666666624 attomét |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 1000000000000000000 attomét |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 1666666666666666496 attomét |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 3333333333333332992 attomét |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 6666666666666665984 attomét |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 16666666666666665984 attomét |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 33333333333333331968 attomét |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 333333333333333311488 attomét |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang attomét
1 Chi (Trung Quốc) = 333333333333333312 attomét
1 attomét = 0.000000 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang attomét:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 333333333333333312 attomét = 5000000000000000000 attomét