Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.3937 hạt lúa mạch |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 3.94 hạt lúa mạch |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 39.37 hạt lúa mạch |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 78.74 hạt lúa mạch |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 118.11 hạt lúa mạch |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 196.85 hạt lúa mạch |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 393.70 hạt lúa mạch |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 787.40 hạt lúa mạch |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 1969 hạt lúa mạch |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 3937 hạt lúa mạch |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 39370 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch
1 Chi (Trung Quốc) = 39.37 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.025400 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang hạt lúa mạch:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 39.37 hạt lúa mạch = 590.55 hạt lúa mạch