Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Khuep (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Khuep (Thái Lan) [คืบ]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Khuep (Thái Lan)
Định nghĩa: Khuep (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khuep (Thái Lan) bằng 0.25 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Khuep (Thái Lan)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Khuep (Thái Lan) [คืบ] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.0133 Khuep (Thái Lan) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.1333 Khuep (Thái Lan) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1.33 Khuep (Thái Lan) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2.67 Khuep (Thái Lan) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 4.00 Khuep (Thái Lan) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 6.67 Khuep (Thái Lan) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 13.33 Khuep (Thái Lan) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 26.67 Khuep (Thái Lan) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 66.67 Khuep (Thái Lan) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 133.33 Khuep (Thái Lan) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1333 Khuep (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Khuep (Thái Lan)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.33 Khuep (Thái Lan)
1 Khuep (Thái Lan) = 0.750000 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Khuep (Thái Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.33 Khuep (Thái Lan) = 20.00 Khuep (Thái Lan)