Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị hectomét [hm]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hectomét
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000033 hectomét |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000333 hectomét |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.003333 hectomét |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.006667 hectomét |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.010000 hectomét |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.0167 hectomét |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.0333 hectomét |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.0667 hectomét |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.1667 hectomét |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.3333 hectomét |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 3.33 hectomét |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang hectomét
1 Chi (Trung Quốc) = 0.003333 hectomét
1 hectomét = 300.00 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang hectomét:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.003333 hectomét = 0.050000 hectomét