Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ja (Hàn Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Ja (Hàn Quốc) [자]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Ja (Hàn Quốc) [자]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Ja (Hàn Quốc)

Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ja (Hàn Quốc)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Ja (Hàn Quốc) [자]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.0110 Ja (Hàn Quốc)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.1100 Ja (Hàn Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) 1.10 Ja (Hàn Quốc)
2 Chi (Trung Quốc) 2.20 Ja (Hàn Quốc)
3 Chi (Trung Quốc) 3.30 Ja (Hàn Quốc)
5 Chi (Trung Quốc) 5.50 Ja (Hàn Quốc)
10 Chi (Trung Quốc) 11.00 Ja (Hàn Quốc)
20 Chi (Trung Quốc) 22.00 Ja (Hàn Quốc)
50 Chi (Trung Quốc) 55.00 Ja (Hàn Quốc)
100 Chi (Trung Quốc) 110.00 Ja (Hàn Quốc)
1000 Chi (Trung Quốc) 1100 Ja (Hàn Quốc)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ja (Hàn Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 1.10 Ja (Hàn Quốc)

1 Ja (Hàn Quốc) = 0.909091 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Ja (Hàn Quốc):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.10 Ja (Hàn Quốc) = 16.50 Ja (Hàn Quốc)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.