Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang vara de tarea
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.001330 vara de tarea |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0133 vara de tarea |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.1330 vara de tarea |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.2661 vara de tarea |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.3991 vara de tarea |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.6652 vara de tarea |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 1.33 vara de tarea |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 2.66 vara de tarea |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 6.65 vara de tarea |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 13.30 vara de tarea |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 133.04 vara de tarea |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang vara de tarea
1 Chi (Trung Quốc) = 0.133043 vara de tarea
1 vara de tarea = 7.52 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang vara de tarea:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.133043 vara de tarea = 2.00 vara de tarea