Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.0113 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.1126 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1.13 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2.25 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 3.38 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 5.63 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 11.26 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 22.52 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 56.31 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 112.61 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1126 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.13 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.888000 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.13 Roman foot (conventional) (Italy) = 16.89 Roman foot (conventional) (Italy)