Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang gang (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị gang (vải) [span (cloth)]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang gang (vải)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | gang (vải) [span (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.0146 gang (vải) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.1458 gang (vải) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1.46 gang (vải) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2.92 gang (vải) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 4.37 gang (vải) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 7.29 gang (vải) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 14.58 gang (vải) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 29.16 gang (vải) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 72.91 gang (vải) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 145.82 gang (vải) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1458 gang (vải) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang gang (vải)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.46 gang (vải)
1 gang (vải) = 0.685800 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang gang (vải):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.46 gang (vải) = 21.87 gang (vải)