Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 448793612073 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang đơn vị thiên văn:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn