Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.000007 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Chi (Trung Quốc) 0.000067 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 Chi (Trung Quốc) 0.000133 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 Chi (Trung Quốc) 0.000200 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 Chi (Trung Quốc) 0.000333 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 Chi (Trung Quốc) 0.000667 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 Chi (Trung Quốc) 0.001333 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 Chi (Trung Quốc) 0.003333 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 Chi (Trung Quốc) 0.006667 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 Chi (Trung Quốc) 0.0667 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000067 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15000 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000067 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.001000 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.