Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang sậy dài

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị sậy dài [long reed]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
sậy dài [long reed]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

sậy dài

Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang sậy dài

Chi (Trung Quốc) [市尺] sậy dài [long reed]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.001042 sậy dài
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0104 sậy dài
1 Chi (Trung Quốc) 0.1042 sậy dài
2 Chi (Trung Quốc) 0.2083 sậy dài
3 Chi (Trung Quốc) 0.3125 sậy dài
5 Chi (Trung Quốc) 0.5208 sậy dài
10 Chi (Trung Quốc) 1.04 sậy dài
20 Chi (Trung Quốc) 2.08 sậy dài
50 Chi (Trung Quốc) 5.21 sậy dài
100 Chi (Trung Quốc) 10.42 sậy dài
1000 Chi (Trung Quốc) 104.15 sậy dài

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang sậy dài

1 Chi (Trung Quốc) = 0.104154 sậy dài

1 sậy dài = 9.60 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang sậy dài:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.104154 sậy dài = 1.56 sậy dài

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.