Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.001823 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0182 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.1823 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.3645 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.5468 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.9113 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 1.82 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 3.65 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 9.11 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 18.23 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 182.27 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.182269 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5.49 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.182269 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.73 fathom (khảo sát Mỹ)