Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000006 league hàng hải (Anh) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000060 league hàng hải (Anh) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000120 league hàng hải (Anh) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000180 league hàng hải (Anh) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.000300 league hàng hải (Anh) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.000600 league hàng hải (Anh) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.001199 league hàng hải (Anh) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.002998 league hàng hải (Anh) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.005996 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.0600 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000060 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 16679 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000060 league hàng hải (Anh) = 0.000899 league hàng hải (Anh)