Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.0106 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.1062 Prussian foot (Đức) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1.06 Prussian foot (Đức) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2.12 Prussian foot (Đức) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 3.19 Prussian foot (Đức) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 5.31 Prussian foot (Đức) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 10.62 Prussian foot (Đức) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 21.24 Prussian foot (Đức) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 53.10 Prussian foot (Đức) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 106.21 Prussian foot (Đức) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1062 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.06 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.941561 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.06 Prussian foot (Đức) = 15.93 Prussian foot (Đức)