Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị mil [mil, thou]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang mil
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 131.23 mil |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 1312 mil |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 13123 mil |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 26247 mil |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 39370 mil |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 65617 mil |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 131234 mil |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 262467 mil |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 656168 mil |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 1312336 mil |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 13123360 mil |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang mil
1 Chi (Trung Quốc) = 13123 mil
1 mil = 0.000076 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang mil:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 13123 mil = 196850 mil