Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Cun (Trung Quốc)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.1000 Cun (Trung Quốc)
0.10 Chi (Trung Quốc) 1.00 Cun (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) 10.00 Cun (Trung Quốc)
2 Chi (Trung Quốc) 20.00 Cun (Trung Quốc)
3 Chi (Trung Quốc) 30.00 Cun (Trung Quốc)
5 Chi (Trung Quốc) 50.00 Cun (Trung Quốc)
10 Chi (Trung Quốc) 100.00 Cun (Trung Quốc)
20 Chi (Trung Quốc) 200.00 Cun (Trung Quốc)
50 Chi (Trung Quốc) 500.00 Cun (Trung Quốc)
100 Chi (Trung Quốc) 1000 Cun (Trung Quốc)
1000 Chi (Trung Quốc) 10000 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Cun (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 10.00 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.100000 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Cun (Trung Quốc):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 10.00 Cun (Trung Quốc) = 150.00 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.