Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.0118 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.1177 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1.18 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2.35 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 3.53 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 5.89 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 11.77 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 23.55 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 58.87 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 117.73 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1177 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.18 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.849399 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1.18 Amsterdam foot (Hà Lan) = 17.66 Amsterdam foot (Hà Lan)