Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000002 dặm (La Mã) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000023 dặm (La Mã) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000225 dặm (La Mã) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000451 dặm (La Mã) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000676 dặm (La Mã) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.001126 dặm (La Mã) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.002253 dặm (La Mã) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.004505 dặm (La Mã) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.0113 dặm (La Mã) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.0225 dặm (La Mã) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.2253 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000225 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 4439 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang dặm (La Mã):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000225 dặm (La Mã) = 0.003379 dặm (La Mã)