Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị milimét [mm]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
milimét [mm]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang milimét

Chi (Trung Quốc) [市尺] milimét [mm]
0.01 Chi (Trung Quốc) 3.33 milimét
0.10 Chi (Trung Quốc) 33.33 milimét
1 Chi (Trung Quốc) 333.33 milimét
2 Chi (Trung Quốc) 666.67 milimét
3 Chi (Trung Quốc) 1000 milimét
5 Chi (Trung Quốc) 1667 milimét
10 Chi (Trung Quốc) 3333 milimét
20 Chi (Trung Quốc) 6667 milimét
50 Chi (Trung Quốc) 16667 milimét
100 Chi (Trung Quốc) 33333 milimét
1000 Chi (Trung Quốc) 333333 milimét

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang milimét

1 Chi (Trung Quốc) = 333.33 milimét

1 milimét = 0.003000 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang milimét:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 333.33 milimét = 5000 milimét

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.