Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang inch (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
inch (khảo sát Mỹ) [in]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

inch (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang inch (khảo sát Mỹ)

Chi (Trung Quốc) [市尺] inch (khảo sát Mỹ) [in]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.1312 inch (khảo sát Mỹ)
0.10 Chi (Trung Quốc) 1.31 inch (khảo sát Mỹ)
1 Chi (Trung Quốc) 13.12 inch (khảo sát Mỹ)
2 Chi (Trung Quốc) 26.25 inch (khảo sát Mỹ)
3 Chi (Trung Quốc) 39.37 inch (khảo sát Mỹ)
5 Chi (Trung Quốc) 65.62 inch (khảo sát Mỹ)
10 Chi (Trung Quốc) 131.23 inch (khảo sát Mỹ)
20 Chi (Trung Quốc) 262.47 inch (khảo sát Mỹ)
50 Chi (Trung Quốc) 656.17 inch (khảo sát Mỹ)
100 Chi (Trung Quốc) 1312 inch (khảo sát Mỹ)
1000 Chi (Trung Quốc) 13123 inch (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang inch (khảo sát Mỹ)

1 Chi (Trung Quốc) = 13.12 inch (khảo sát Mỹ)

1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.076200 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 13.12 inch (khảo sát Mỹ) = 196.85 inch (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.