Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang năm ánh sáng
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.000000 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang năm ánh sáng
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 28382191417740004 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang năm ánh sáng:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000000 năm ánh sáng = 0.000000 năm ánh sáng