Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang centiinch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị centiinch [cin]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang centiinch
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | centiinch [cin] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 13.12 centiinch |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 131.23 centiinch |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 1312 centiinch |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 2625 centiinch |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 3937 centiinch |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 6562 centiinch |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 13123 centiinch |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 26247 centiinch |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 65617 centiinch |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 131234 centiinch |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 1312336 centiinch |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang centiinch
1 Chi (Trung Quốc) = 1312 centiinch
1 centiinch = 0.000762 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang centiinch:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 1312 centiinch = 19685 centiinch