Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ri (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Ri (Nhật Bản) [里]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ri (Nhật Bản)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Ri (Nhật Bản) [里]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.000001 Ri (Nhật Bản)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.000008 Ri (Nhật Bản)
1 Chi (Trung Quốc) 0.000085 Ri (Nhật Bản)
2 Chi (Trung Quốc) 0.000170 Ri (Nhật Bản)
3 Chi (Trung Quốc) 0.000255 Ri (Nhật Bản)
5 Chi (Trung Quốc) 0.000424 Ri (Nhật Bản)
10 Chi (Trung Quốc) 0.000849 Ri (Nhật Bản)
20 Chi (Trung Quốc) 0.001698 Ri (Nhật Bản)
50 Chi (Trung Quốc) 0.004244 Ri (Nhật Bản)
100 Chi (Trung Quốc) 0.008488 Ri (Nhật Bản)
1000 Chi (Trung Quốc) 0.0849 Ri (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ri (Nhật Bản)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000085 Ri (Nhật Bản)

1 Ri (Nhật Bản) = 11782 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Ri (Nhật Bản):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000085 Ri (Nhật Bản) = 0.001273 Ri (Nhật Bản)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.