Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ligne du roi (Pháp)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Ligne du roi (Pháp) [ligne]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Ligne du roi (Pháp) [ligne]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Ligne du roi (Pháp)

Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ligne du roi (Pháp)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Ligne du roi (Pháp) [ligne]
0.01 Chi (Trung Quốc) 1.48 Ligne du roi (Pháp)
0.10 Chi (Trung Quốc) 14.78 Ligne du roi (Pháp)
1 Chi (Trung Quốc) 147.77 Ligne du roi (Pháp)
2 Chi (Trung Quốc) 295.53 Ligne du roi (Pháp)
3 Chi (Trung Quốc) 443.30 Ligne du roi (Pháp)
5 Chi (Trung Quốc) 738.83 Ligne du roi (Pháp)
10 Chi (Trung Quốc) 1478 Ligne du roi (Pháp)
20 Chi (Trung Quốc) 2955 Ligne du roi (Pháp)
50 Chi (Trung Quốc) 7388 Ligne du roi (Pháp)
100 Chi (Trung Quốc) 14777 Ligne du roi (Pháp)
1000 Chi (Trung Quốc) 147765 Ligne du roi (Pháp)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ligne du roi (Pháp)

1 Chi (Trung Quốc) = 147.77 Ligne du roi (Pháp)

1 Ligne du roi (Pháp) = 0.006767 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Ligne du roi (Pháp):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 147.77 Ligne du roi (Pháp) = 2216 Ligne du roi (Pháp)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.