Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị dặm [mi, mi(Int)]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
dặm [mi, mi(Int)]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

dặm

Định nghĩa: dặm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm bằng 1609.344 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Mile là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia và Đơn vị thông thường Hoa Kỳ) có chiều dài. Việc sử dụng chữ viết tắt "M" cho dặm là phổ biến trước khi áp dụng rộng rãi hệ thống số liệu; sau khi áp dụng hệ thống số liệu, "Mi" trở thành chữ viết tắt ưa thích để tránh nhầm lẫn giữa dặm và mét. Định nghĩa của Một Dặm là 5,280 feet (hoặc 8 furlongs), đôi khi được gọi là dặm điều lệ, dặm quốc tế, hoặc dặm đất, khác với dặm La Mã Là 5,000 feet, phát triển do tầm quan trọng của furlong ở Anh, vào năm 1593. Cũng tồn tại một số đơn vị dựa trên, hoặc liên quan chặt chẽ đến, dặm La Mã, bao gồm cả hải lý (chính xác 1.852 km), dặm Ý (~ 1.852 km), và dặm Trung Quốc (chính xác 500m).

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù hầu hết các quốc gia đã áp dụng hệ thống số liệu và sử dụng km, thay vì dặm, để thể hiện khoảng cách đất liền, dặm vẫn được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia như Hoa Kỳ (Mỹ), vương quốc Anh (Anh), Myanmar và liberia, Cũng như một số quốc gia khác hoặc là lãnh thổ hoa kỳ hoặc Vương quốc Anh, hoặc có quan hệ lịch sử với một trong hai quốc gia.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm

Chi (Trung Quốc) [市尺] dặm [mi, mi(Int)]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.000002 dặm
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.000021 dặm
1 Chi (Trung Quốc) 0.000207 dặm
2 Chi (Trung Quốc) 0.000414 dặm
3 Chi (Trung Quốc) 0.000621 dặm
5 Chi (Trung Quốc) 0.001036 dặm
10 Chi (Trung Quốc) 0.002071 dặm
20 Chi (Trung Quốc) 0.004142 dặm
50 Chi (Trung Quốc) 0.0104 dặm
100 Chi (Trung Quốc) 0.0207 dặm
1000 Chi (Trung Quốc) 0.2071 dặm

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000207 dặm

1 dặm = 4828 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang dặm:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000207 dặm = 0.003107 dặm

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.