Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Roman mile (conventional) (Italy) [miglio]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Roman mile (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman mile (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman mile (conventional) (Italy) bằng 1480 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000002 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000023 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000225 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000450 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000676 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.001126 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.002252 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.004505 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.0113 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.0225 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.2252 Roman mile (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000225 Roman mile (conventional) (Italy)
1 Roman mile (conventional) (Italy) = 4440 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000225 Roman mile (conventional) (Italy) = 0.003378 Roman mile (conventional) (Italy)