Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Braca (Bồ Đào Nha) [braça]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Braca (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Braca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Bồ Đào Nha) bằng 2.2 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.001515 Braca (Bồ Đào Nha)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0152 Braca (Bồ Đào Nha)
1 Chi (Trung Quốc) 0.1515 Braca (Bồ Đào Nha)
2 Chi (Trung Quốc) 0.3030 Braca (Bồ Đào Nha)
3 Chi (Trung Quốc) 0.4545 Braca (Bồ Đào Nha)
5 Chi (Trung Quốc) 0.7576 Braca (Bồ Đào Nha)
10 Chi (Trung Quốc) 1.52 Braca (Bồ Đào Nha)
20 Chi (Trung Quốc) 3.03 Braca (Bồ Đào Nha)
50 Chi (Trung Quốc) 7.58 Braca (Bồ Đào Nha)
100 Chi (Trung Quốc) 15.15 Braca (Bồ Đào Nha)
1000 Chi (Trung Quốc) 151.52 Braca (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.151515 Braca (Bồ Đào Nha)

1 Braca (Bồ Đào Nha) = 6.60 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Braca (Bồ Đào Nha):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.151515 Braca (Bồ Đào Nha) = 2.27 Braca (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.