Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay

Chi (Trung Quốc) [市尺] độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.1750 độ rộng ngón tay
0.10 Chi (Trung Quốc) 1.75 độ rộng ngón tay
1 Chi (Trung Quốc) 17.50 độ rộng ngón tay
2 Chi (Trung Quốc) 35.00 độ rộng ngón tay
3 Chi (Trung Quốc) 52.49 độ rộng ngón tay
5 Chi (Trung Quốc) 87.49 độ rộng ngón tay
10 Chi (Trung Quốc) 174.98 độ rộng ngón tay
20 Chi (Trung Quốc) 349.96 độ rộng ngón tay
50 Chi (Trung Quốc) 874.89 độ rộng ngón tay
100 Chi (Trung Quốc) 1750 độ rộng ngón tay
1000 Chi (Trung Quốc) 17498 độ rộng ngón tay

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay

1 Chi (Trung Quốc) = 17.50 độ rộng ngón tay

1 độ rộng ngón tay = 0.057150 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 17.50 độ rộng ngón tay = 262.47 độ rộng ngón tay

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.